被迫 đọc là bèipò, nghĩa là bị buộc phải, bất đắc dĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
被迫
bèipò
bị buộc phải, bất đắc dĩ
động từ

Ví dụ với 被迫

他被迫离开了学校。
Tā bèipò líkāi le xuéxiào.
Anh ấy buộc phải rời trường.

Lưu ý khi dùng

Đứng trước động từ: 被迫 + V.

Cách viết 被迫 (thứ tự nét)

被… nét
迫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 被迫

ChữPinyinBộ thủSố nét
被bèi衤10
迫pò辶8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 被迫

被迫 tiếng Trung là gì?

被迫 (bèipò) nghĩa là bị buộc phải, bất đắc dĩ (động từ).

被迫 đọc thế nào?

被迫 đọc là bèipò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 被迫 thế nào?

Ví dụ: 他被迫离开了学校。 (Tā bèipò líkāi le xuéxiào.) nghĩa là: Anh ấy buộc phải rời trường.

被迫 thuộc cấp HSK mấy?

被迫 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet