倍 đọc là bèi, nghĩa là lần, gấp (bao nhiêu lần). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
倍
bèi
lần, gấp (bao nhiêu lần)
lượng từBộ thủ 亻10 nét
Ví dụ với 倍
他的年纪是我的两倍。
Tā de niánjì shì wǒ de liǎng bèi.
Tuổi anh ấy gấp đôi tuổi tôi.
Lưu ý khi dùng
Mẫu: A 是 B 的 + số + 倍 (A gấp mấy lần B).
Cách viết 倍 (thứ tự nét)
倍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 倍
倍 tiếng Trung là gì?
倍 (bèi) nghĩa là lần, gấp (bao nhiêu lần) (lượng từ).
倍 đọc thế nào?
倍 đọc là bèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 倍 thế nào?
Ví dụ: 他的年纪是我的两倍。 (Tā de niánjì shì wǒ de liǎng bèi.) nghĩa là: Tuổi anh ấy gấp đôi tuổi tôi.
倍 thuộc cấp HSK mấy?
倍 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet