摆脱 đọc là bǎituō, nghĩa là thoát khỏi, thoát ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
摆脱
bǎituō
thoát khỏi, thoát ra
động từ
Ví dụ với 摆脱
我想摆脱这种生活。
Wǒ xiǎng bǎituō zhè zhǒng shēnghuó.
Tôi muốn thoát khỏi kiểu sống này.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ thường là điều trừu tượng: 摆脱困难, 摆脱烦恼.
Cách viết 摆脱 (thứ tự nét)
摆… nét
脱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 摆脱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 摆 | bǎi | 扌 | 13 |
| 脱 | tuō | ⺼ | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 摆脱
摆脱 tiếng Trung là gì?
摆脱 (bǎituō) nghĩa là thoát khỏi, thoát ra (động từ).
摆脱 đọc thế nào?
摆脱 đọc là bǎituō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摆脱 thế nào?
Ví dụ: 我想摆脱这种生活。 (Wǒ xiǎng bǎituō zhè zhǒng shēnghuó.) nghĩa là: Tôi muốn thoát khỏi kiểu sống này.
摆脱 thuộc cấp HSK mấy?
摆脱 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet