摆 đọc là bǎi, nghĩa là bày, xếp đặt; lắc, đung đưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
摆
bǎi
bày, xếp đặt; lắc, đung đưa
động từBộ thủ 扌13 nét

Ví dụ với 摆

桌子上摆着很多菜。
Zhuōzi shang bǎizhe hěn duō cài.
Trên bàn bày rất nhiều món.

Lưu ý khi dùng

摆 + 着 diễn tả trạng thái đang bày ở đó.

Cách viết 摆 (thứ tự nét)

摆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 摆

摆 tiếng Trung là gì?

摆 (bǎi) nghĩa là bày, xếp đặt; lắc, đung đưa (động từ).

摆 đọc thế nào?

摆 đọc là bǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 摆 thế nào?

Ví dụ: 桌子上摆着很多菜。 (Zhuōzi shang bǎizhe hěn duō cài.) nghĩa là: Trên bàn bày rất nhiều món.

摆 thuộc cấp HSK mấy?

摆 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet