按时 đọc là ànshí, nghĩa là đúng giờ, đúng hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
按时
ànshí
đúng giờ, đúng hạn
phó từ

Ví dụ với 按时

请按时吃药。
Qǐng ànshí chī yào.
Xin hãy uống thuốc đúng giờ.

Lưu ý khi dùng

Đặt trước động từ; 按时 là đúng theo thời gian quy định, còn 准时 nhấn vào đúng điểm giờ hẹn.

Cách viết 按时 (thứ tự nét)

按… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 按时

ChữPinyinBộ thủSố nét
按àn扌9
时shí日7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 按时

按时 tiếng Trung là gì?

按时 (ànshí) nghĩa là đúng giờ, đúng hạn (phó từ).

按时 đọc thế nào?

按时 đọc là ànshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 按时 thế nào?

Ví dụ: 请按时吃药。 (Qǐng ànshí chī yào.) nghĩa là: Xin hãy uống thuốc đúng giờ.

按时 thuộc cấp HSK mấy?

按时 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet