安置 đọc là ānzhì, nghĩa là bố trí chỗ ở, sắp xếp ổn định cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
安置
ānzhì
bố trí chỗ ở, sắp xếp ổn định cho
động từ
Ví dụ với 安置
我们把老人安置在一楼。
Wǒmen bǎ lǎorén ānzhì zài yī lóu.
Chúng tôi bố trí ông bà ở tầng một.
Lưu ý khi dùng
Hay dùng khi sắp xếp chỗ ở hoặc việc làm cho người cần giúp đỡ.
Cách viết 安置 (thứ tự nét)
安… nét
置… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 安置
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 安 | ān | 宀 | 6 |
| 置 | zhì | 罒 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 安置
安置 tiếng Trung là gì?
安置 (ānzhì) nghĩa là bố trí chỗ ở, sắp xếp ổn định cho (động từ).
安置 đọc thế nào?
安置 đọc là ānzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 安置 thế nào?
Ví dụ: 我们把老人安置在一楼。 (Wǒmen bǎ lǎorén ānzhì zài yī lóu.) nghĩa là: Chúng tôi bố trí ông bà ở tầng một.
安置 thuộc cấp HSK mấy?
安置 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet