组合 đọc là zǔhé, nghĩa là tổ hợp; kết hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
组合
zǔhé
tổ hợp; kết hợp
động từ

Ví dụ với 组合

这两个颜色的组合很好看。
Zhè liǎng ge yánsè de zǔhé hěn hǎokàn.
Sự kết hợp của hai màu này rất đẹp.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ chỉ nhóm nhạc nhỏ: 男子组合 (nhóm nhạc nam).

Cách viết 组合 (thứ tự nét)

组… nét
合… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 组合

ChữPinyinBộ thủSố nét
组zǔ纟8
合hé口6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 组合

组合 tiếng Trung là gì?

组合 (zǔhé) nghĩa là tổ hợp; kết hợp (động từ).

组合 đọc thế nào?

组合 đọc là zǔhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 组合 thế nào?

Ví dụ: 这两个颜色的组合很好看。 (Zhè liǎng ge yánsè de zǔhé hěn hǎokàn.) nghĩa là: Sự kết hợp của hai màu này rất đẹp.

组合 thuộc cấp HSK mấy?

组合 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet