自主 đọc là zìzhǔ, nghĩa là tự chủ; tự quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
自主
zìzhǔ
tự chủ; tự quyết
động từ
Ví dụ với 自主
现在大学生可以自主选课。
Xiànzài dàxuéshēng kěyǐ zìzhǔ xuǎn kè.
Bây giờ sinh viên có thể tự chọn môn học.
Lưu ý khi dùng
Cũng là tính từ: 自主学习 (tự học chủ động).
Cách viết 自主 (thứ tự nét)
自… nét
主… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 自主
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 自 | zì | 自 | 6 |
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 自主
自主 tiếng Trung là gì?
自主 (zìzhǔ) nghĩa là tự chủ; tự quyết (động từ).
自主 đọc thế nào?
自主 đọc là zìzhǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自主 thế nào?
Ví dụ: 现在大学生可以自主选课。 (Xiànzài dàxuéshēng kěyǐ zìzhǔ xuǎn kè.) nghĩa là: Bây giờ sinh viên có thể tự chọn môn học.
自主 thuộc cấp HSK mấy?
自主 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet