自身 đọc là zìshēn, nghĩa là bản thân; chính nó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
自身
zìshēn
bản thân; chính nó
danh từ

Ví dụ với 自身

我们要先看自身的问题。
Wǒmen yào xiān kàn zìshēn de wèntí.
Chúng ta nên xem vấn đề của bản thân trước.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 自己; thường đứng sau danh từ hoặc trước 的.

Cách viết 自身 (thứ tự nét)

自… nét
身… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 自身

ChữPinyinBộ thủSố nét
自zì自6
身shēn身7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 自身

自身 tiếng Trung là gì?

自身 (zìshēn) nghĩa là bản thân; chính nó (danh từ).

自身 đọc thế nào?

自身 đọc là zìshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自身 thế nào?

Ví dụ: 我们要先看自身的问题。 (Wǒmen yào xiān kàn zìshēn de wèntí.) nghĩa là: Chúng ta nên xem vấn đề của bản thân trước.

自身 thuộc cấp HSK mấy?

自身 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet