自觉 đọc là zìjué, nghĩa là tự giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
自觉
zìjué
tự giác
tính từ

Ví dụ với 自觉

他学习很自觉。
Tā xuéxí hěn zìjué.
Cậu ấy học rất tự giác.

Lưu ý khi dùng

Cũng là động từ: tự nhận ra (自觉有问题).

Cách viết 自觉 (thứ tự nét)

自… nét
觉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 自觉

ChữPinyinBộ thủSố nét
自zì自6
觉jué见9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 自觉

自觉 tiếng Trung là gì?

自觉 (zìjué) nghĩa là tự giác (tính từ).

自觉 đọc thế nào?

自觉 đọc là zìjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自觉 thế nào?

Ví dụ: 他学习很自觉。 (Tā xuéxí hěn zìjué.) nghĩa là: Cậu ấy học rất tự giác.

自觉 thuộc cấp HSK mấy?

自觉 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet