子女 đọc là zǐnǚ, nghĩa là con cái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
子女
zǐnǚ
con cái
danh từ
Ví dụ với 子女
他们的子女都在国外。
Tāmen de zǐnǚ dōu zài guówài.
Con cái của họ đều ở nước ngoài.
Lưu ý khi dùng
Cách nói trang trọng, văn bản cho con trai và con gái; đời thường nói 孩子.
Cách viết 子女 (thứ tự nét)
子… nét
女… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 子女
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 子 | zǐ | 子 | 3 |
| 女 | nǚ | 女 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 子女
子女 tiếng Trung là gì?
子女 (zǐnǚ) nghĩa là con cái (danh từ).
子女 đọc thế nào?
子女 đọc là zǐnǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 子女 thế nào?
Ví dụ: 他们的子女都在国外。 (Tāmen de zǐnǚ dōu zài guówài.) nghĩa là: Con cái của họ đều ở nước ngoài.
子女 thuộc cấp HSK mấy?
子女 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet