状态 đọc là zhuàngtài, nghĩa là trạng thái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
状态
zhuàngtài
trạng thái
danh từ
Ví dụ với 状态
我今天的状态很好。
Wǒ jīntiān de zhuàngtài hěn hǎo.
Hôm nay trạng thái của tôi rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Đời thường hay chỉ thể trạng, tinh thần: 状态不好 (không ở phong độ).
Cách viết 状态 (thứ tự nét)
状… nét
态… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 状态
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 状 | zhuàng | 犬 | 7 |
| 态 | tài | 心 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 状态
状态 tiếng Trung là gì?
状态 (zhuàngtài) nghĩa là trạng thái (danh từ).
状态 đọc thế nào?
状态 đọc là zhuàngtài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 状态 thế nào?
Ví dụ: 我今天的状态很好。 (Wǒ jīntiān de zhuàngtài hěn hǎo.) nghĩa là: Hôm nay trạng thái của tôi rất tốt.
状态 thuộc cấp HSK mấy?
状态 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet