专题 đọc là zhuāntí, nghĩa là chuyên đề. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
专题
zhuāntí
chuyên đề
danh từ

Ví dụ với 专题

这本杂志有一个旅游专题。
Zhè běn zázhì yǒu yí ge lǚyóu zhuāntí.
Tạp chí này có một chuyên đề du lịch.

Cách viết 专题 (thứ tự nét)

专… nét
题… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 专题

ChữPinyinBộ thủSố nét
专zhuān一4
题tí页15

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 专题

专题 tiếng Trung là gì?

专题 (zhuāntí) nghĩa là chuyên đề (danh từ).

专题 đọc thế nào?

专题 đọc là zhuāntí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 专题 thế nào?

Ví dụ: 这本杂志有一个旅游专题。 (Zhè běn zázhì yǒu yí ge lǚyóu zhuāntí.) nghĩa là: Tạp chí này có một chuyên đề du lịch.

专题 thuộc cấp HSK mấy?

专题 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet