抓 đọc là zhuā, nghĩa là nắm; bắt; tóm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
抓
zhuā
nắm; bắt; tóm
động từBộ thủ 扌7 nét

Ví dụ với 抓

他抓着我的手。
Tā zhuāzhe wǒ de shǒu.
Anh ấy nắm lấy tay tôi.

Lưu ý khi dùng

Còn là "bắt" (抓小偷) và "chú trọng" (抓工作).

Cách viết 抓 (thứ tự nét)

抓… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 抓

抓 tiếng Trung là gì?

抓 (zhuā) nghĩa là nắm; bắt; tóm (động từ).

抓 đọc thế nào?

抓 đọc là zhuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抓 thế nào?

Ví dụ: 他抓着我的手。 (Tā zhuāzhe wǒ de shǒu.) nghĩa là: Anh ấy nắm lấy tay tôi.

抓 thuộc cấp HSK mấy?

抓 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet