主任 đọc là zhǔrèn, nghĩa là chủ nhiệm; trưởng phòng, khoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
主任
zhǔrèn
chủ nhiệm; trưởng phòng, khoa
danh từ
Ví dụ với 主任
王主任在办公室吗?
Wáng zhǔrèn zài bàngōngshì ma?
Chủ nhiệm Vương có ở văn phòng không?
Lưu ý khi dùng
Chức danh người đứng đầu một khoa, phòng, ban; bác sĩ trưởng khoa ở bệnh viện cũng gọi là 主任.
Cách viết 主任 (thứ tự nét)
主… nét
任… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 主任
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
| 任 | rèn | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 主任
主任 tiếng Trung là gì?
主任 (zhǔrèn) nghĩa là chủ nhiệm; trưởng phòng, khoa (danh từ).
主任 đọc thế nào?
主任 đọc là zhǔrèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 主任 thế nào?
Ví dụ: 王主任在办公室吗? (Wáng zhǔrèn zài bàngōngshì ma?) nghĩa là: Chủ nhiệm Vương có ở văn phòng không?
主任 thuộc cấp HSK mấy?
主任 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet