主动 đọc là zhǔdòng, nghĩa là chủ động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
主动
zhǔdòng
chủ động
tính từ
Ví dụ với 主动
他总是主动帮助别人。
Tā zǒngshì zhǔdòng bāngzhù biérén.
Anh ấy luôn chủ động giúp đỡ người khác.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 被动.
Cách viết 主动 (thứ tự nét)
主… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 主动
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
| 动 | dòng | 力 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 主动
主动 tiếng Trung là gì?
主动 (zhǔdòng) nghĩa là chủ động (tính từ).
主动 đọc thế nào?
主动 đọc là zhǔdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 主动 thế nào?
Ví dụ: 他总是主动帮助别人。 (Tā zǒngshì zhǔdòng bāngzhù biérén.) nghĩa là: Anh ấy luôn chủ động giúp đỡ người khác.
主动 thuộc cấp HSK mấy?
主动 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet