再 đọc là zài, nghĩa là lại; nữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
再
zài
lại; nữa
Hán Việt: tái
phó từBộ thủ 冂6 nét
Ví dụ với 再
请你再来。
Qǐng nǐ zài lái.
Mời bạn lại đến.
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin nói lại một lần nữa.
Cách viết 再 (thứ tự nét)
再… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 再
再 tiếng Trung là gì?
再 (zài) nghĩa là lại; nữa (phó từ).
再 đọc thế nào?
再 đọc là zài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 再 thế nào?
Ví dụ: 请你再来。 (Qǐng nǐ zài lái.) nghĩa là: Mời bạn lại đến.
再 thuộc cấp HSK mấy?
再 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.