指 đọc là zhǐ, nghĩa là chỉ; trỏ; ngón tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
指
zhǐ
chỉ; trỏ; ngón tay
động từBộ thủ 扌9 nét

Ví dụ với 指

他指着地图说话。
Tā zhǐzhe dìtú shuōhuà.
Anh ấy chỉ vào bản đồ để nói.

Lưu ý khi dùng

Còn là danh từ: ngón tay (手指), và động từ "chỉ về, ám chỉ".

Cách viết 指 (thứ tự nét)

指… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 指

指 tiếng Trung là gì?

指 (zhǐ) nghĩa là chỉ; trỏ; ngón tay (động từ).

指 đọc thế nào?

指 đọc là zhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 指 thế nào?

Ví dụ: 他指着地图说话。 (Tā zhǐzhe dìtú shuōhuà.) nghĩa là: Anh ấy chỉ vào bản đồ để nói.

指 thuộc cấp HSK mấy?

指 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet