职业 đọc là zhíyè, nghĩa là nghề nghiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
职业
zhíyè
nghề nghiệp
danh từ
Ví dụ với 职业
你的职业是什么?
Nǐ de zhíyè shì shénme?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
Lưu ý khi dùng
Cũng là tính từ: 很职业 (rất chuyên nghiệp).
Cách viết 职业 (thứ tự nét)
职… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 职业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 职 | zhí | 耳 | 11 |
| 业 | yè | 一 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 职业
职业 tiếng Trung là gì?
职业 (zhíyè) nghĩa là nghề nghiệp (danh từ).
职业 đọc thế nào?
职业 đọc là zhíyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 职业 thế nào?
Ví dụ: 你的职业是什么? (Nǐ de zhíyè shì shénme?) nghĩa là: Nghề nghiệp của bạn là gì?
职业 thuộc cấp HSK mấy?
职业 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet