直到 đọc là zhídào, nghĩa là cho đến khi; mãi đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
直到
zhídào
cho đến khi; mãi đến
động từ
Ví dụ với 直到
直到天黑,他才回家。
Zhídào tiān hēi, tā cái huí jiā.
Mãi đến khi trời tối anh ấy mới về nhà.
Lưu ý khi dùng
直到…才…: mãi đến khi… mới…
Cách viết 直到 (thứ tự nét)
直… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 直到
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 直 | zhí | 目 | 8 |
| 到 | dào | 刂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 直到
直到 tiếng Trung là gì?
直到 (zhídào) nghĩa là cho đến khi; mãi đến (động từ).
直到 đọc thế nào?
直到 đọc là zhídào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 直到 thế nào?
Ví dụ: 直到天黑,他才回家。 (Zhídào tiān hēi, tā cái huí jiā.) nghĩa là: Mãi đến khi trời tối anh ấy mới về nhà.
直到 thuộc cấp HSK mấy?
直到 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet