支持 đọc là zhīchí, nghĩa là ủng hộ; hỗ trợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
支持
zhīchí
ủng hộ; hỗ trợ
động từ

Ví dụ với 支持

家人都支持我学汉语。
Jiārén dōu zhīchí wǒ xué Hànyǔ.
Gia đình đều ủng hộ tôi học tiếng Trung.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ: 得到支持 (nhận được sự ủng hộ).

Cách viết 支持 (thứ tự nét)

支… nét
持… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 支持

ChữPinyinBộ thủSố nét
支zhī支4
持chí扌9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 支持

支持 tiếng Trung là gì?

支持 (zhīchí) nghĩa là ủng hộ; hỗ trợ (động từ).

支持 đọc thế nào?

支持 đọc là zhīchí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 支持 thế nào?

Ví dụ: 家人都支持我学汉语。 (Jiārén dōu zhīchí wǒ xué Hànyǔ.) nghĩa là: Gia đình đều ủng hộ tôi học tiếng Trung.

支持 thuộc cấp HSK mấy?

支持 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet