整理 đọc là zhěnglǐ, nghĩa là sắp xếp; thu dọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
整理
zhěnglǐ
sắp xếp; thu dọn
động từ
Ví dụ với 整理
我在整理房间。
Wǒ zài zhěnglǐ fángjiān.
Tôi đang dọn dẹp phòng.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho đồ vật, tài liệu, ý nghĩ: 整理行李, 整理笔记.
Cách viết 整理 (thứ tự nét)
整… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 整理
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 整 | zhěng | 攵 | 16 |
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 整理
整理 tiếng Trung là gì?
整理 (zhěnglǐ) nghĩa là sắp xếp; thu dọn (động từ).
整理 đọc thế nào?
整理 đọc là zhěnglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 整理 thế nào?
Ví dụ: 我在整理房间。 (Wǒ zài zhěnglǐ fángjiān.) nghĩa là: Tôi đang dọn dẹp phòng.
整理 thuộc cấp HSK mấy?
整理 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet