造成 đọc là zàochéng, nghĩa là gây ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
造成
zàochéng
gây ra
động từ
Ví dụ với 造成
大雨造成了很多麻烦。
Dà yǔ zàochéng le hěn duō máfan.
Mưa lớn gây ra nhiều phiền toái.
Lưu ý khi dùng
Thường đi với kết quả không mong muốn: 造成损失, 造成事故, 造成影响.
Cách viết 造成 (thứ tự nét)
造… nét
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 造成
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 造 | zào | 辶 | 10 |
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 造成
造成 tiếng Trung là gì?
造成 (zàochéng) nghĩa là gây ra (động từ).
造成 đọc thế nào?
造成 đọc là zàochéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 造成 thế nào?
Ví dụ: 大雨造成了很多麻烦。 (Dà yǔ zàochéng le hěn duō máfan.) nghĩa là: Mưa lớn gây ra nhiều phiền toái.
造成 thuộc cấp HSK mấy?
造成 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet