早已 đọc là zǎoyǐ, nghĩa là từ lâu rồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
早已
zǎoyǐ
từ lâu rồi
phó từ

Ví dụ với 早已

他早已离开了。
Tā zǎoyǐ líkāi le.
Anh ấy đã rời đi từ lâu rồi.

Lưu ý khi dùng

Nhấn mạnh việc đã xảy ra từ rất lâu; mạnh hơn 已经.

Cách viết 早已 (thứ tự nét)

早… nét
已… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 早已

ChữPinyinBộ thủSố nét
早zǎo日6
已yǐ己3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 早已

早已 tiếng Trung là gì?

早已 (zǎoyǐ) nghĩa là từ lâu rồi (phó từ).

早已 đọc thế nào?

早已 đọc là zǎoyǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 早已 thế nào?

Ví dụ: 他早已离开了。 (Tā zǎoyǐ líkāi le.) nghĩa là: Anh ấy đã rời đi từ lâu rồi.

早已 thuộc cấp HSK mấy?

早已 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet