已 đọc là yǐ, nghĩa là đã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
已
yǐ
đã
phó từBộ thủ 己3 nét

Ví dụ với 已

时间已不早了。
Shíjiān yǐ bù zǎo le.
Giờ đã không còn sớm nữa.

Lưu ý khi dùng

Thiên về văn viết, trang trọng; khẩu ngữ thường dùng 已经.

Cách viết 已 (thứ tự nét)

已… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 已

已 tiếng Trung là gì?

已 (yǐ) nghĩa là đã (phó từ).

已 đọc thế nào?

已 đọc là yǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 已 thế nào?

Ví dụ: 时间已不早了。 (Shíjiān yǐ bù zǎo le.) nghĩa là: Giờ đã không còn sớm nữa.

已 thuộc cấp HSK mấy?

已 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet