员工 đọc là yuángōng, nghĩa là nhân viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
员工
yuángōng
nhân viên
danh từ

Ví dụ với 员工

这家公司有一百个员工。
Zhè jiā gōngsī yǒu yì bǎi ge yuángōng.
Công ty này có một trăm nhân viên.

Cách viết 员工 (thứ tự nét)

员… nét
工… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 员工

ChữPinyinBộ thủSố nét
员yuán口7
工gōng工3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 员工

员工 tiếng Trung là gì?

员工 (yuángōng) nghĩa là nhân viên (danh từ).

员工 đọc thế nào?

员工 đọc là yuángōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 员工 thế nào?

Ví dụ: 这家公司有一百个员工。 (Zhè jiā gōngsī yǒu yì bǎi ge yuángōng.) nghĩa là: Công ty này có một trăm nhân viên.

员工 thuộc cấp HSK mấy?

员工 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet