银牌 đọc là yínpái, nghĩa là huy chương bạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
银牌
yínpái
huy chương bạc
danh từ
Ví dụ với 银牌
他在比赛中拿到了银牌。
Tā zài bǐsài zhōng nádào le yínpái.
Anh ấy giành huy chương bạc trong cuộc thi.
Cách viết 银牌 (thứ tự nét)
银… nét
牌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 银牌
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 银 | yín | 钅 | 11 |
| 牌 | pái | 片 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 银牌
银牌 tiếng Trung là gì?
银牌 (yínpái) nghĩa là huy chương bạc (danh từ).
银牌 đọc thế nào?
银牌 đọc là yínpái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 银牌 thế nào?
Ví dụ: 他在比赛中拿到了银牌。 (Tā zài bǐsài zhōng nádào le yínpái.) nghĩa là: Anh ấy giành huy chương bạc trong cuộc thi.
银牌 thuộc cấp HSK mấy?
银牌 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet