意外 đọc là yìwài, nghĩa là bất ngờ; tai nạn bất ngờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
意外
yìwài
bất ngờ; tai nạn bất ngờ
tính từ
Ví dụ với 意外
这个结果很意外。
Zhège jiéguǒ hěn yìwài.
Kết quả này thật bất ngờ.
Lưu ý khi dùng
Tính từ: ngoài dự đoán. Danh từ: sự cố bất ngờ (发生意外).
Cách viết 意外 (thứ tự nét)
意… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 意外
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 意 | yì | 心 | 13 |
| 外 | wài | 夕 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 意外
意外 tiếng Trung là gì?
意外 (yìwài) nghĩa là bất ngờ; tai nạn bất ngờ (tính từ).
意外 đọc thế nào?
意外 đọc là yìwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 意外 thế nào?
Ví dụ: 这个结果很意外。 (Zhège jiéguǒ hěn yìwài.) nghĩa là: Kết quả này thật bất ngờ.
意外 thuộc cấp HSK mấy?
意外 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet