阳光 đọc là yángguāng, nghĩa là ánh nắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
阳光
yángguāng
ánh nắng
danh từ

Ví dụ với 阳光

今天阳光很好。
Jīntiān yángguāng hěn hǎo.
Hôm nay nắng đẹp.

Lưu ý khi dùng

Còn nghĩa bóng "tươi sáng, rạng rỡ": 阳光男孩.

Cách viết 阳光 (thứ tự nét)

阳… nét
光… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 阳光

ChữPinyinBộ thủSố nét
阳yáng阝6
光guāng儿6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 阳光

阳光 tiếng Trung là gì?

阳光 (yángguāng) nghĩa là ánh nắng (danh từ).

阳光 đọc thế nào?

阳光 đọc là yángguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阳光 thế nào?

Ví dụ: 今天阳光很好。 (Jīntiān yángguāng hěn hǎo.) nghĩa là: Hôm nay nắng đẹp.

阳光 thuộc cấp HSK mấy?

阳光 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet