演唱会 đọc là yǎnchànghuì, nghĩa là buổi biểu diễn ca nhạc; liveshow. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
演唱会
yǎnchànghuì
buổi biểu diễn ca nhạc; liveshow
danh từ
Ví dụ với 演唱会
我买了演唱会的票。
Wǒ mǎi le yǎnchànghuì de piào.
Tôi đã mua vé xem liveshow.
Lưu ý khi dùng
演唱会 là liveshow của ca sĩ; buổi hòa nhạc nhạc cổ điển gọi 音乐会.
Cách viết 演唱会 (thứ tự nét)
演… nét
唱… nét
会… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 演唱会
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 演 | yǎn | 氵 | 14 |
| 唱 | chàng | 口 | 11 |
| 会 | huì | 人 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 演唱会
演唱会 tiếng Trung là gì?
演唱会 (yǎnchànghuì) nghĩa là buổi biểu diễn ca nhạc; liveshow (danh từ).
演唱会 đọc thế nào?
演唱会 đọc là yǎnchànghuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 演唱会 thế nào?
Ví dụ: 我买了演唱会的票。 (Wǒ mǎi le yǎnchànghuì de piào.) nghĩa là: Tôi đã mua vé xem liveshow.
演唱会 thuộc cấp HSK mấy?
演唱会 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet