眼前 đọc là yǎnqián, nghĩa là trước mắt; hiện tại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
眼前
yǎnqián
trước mắt; hiện tại
danh từ
Ví dụ với 眼前
眼前就是我们的学校。
Yǎnqián jiù shì wǒmen de xuéxiào.
Ngay trước mắt là trường của chúng tôi.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa "trước mắt, hiện thời": 先顾眼前.
Cách viết 眼前 (thứ tự nét)
眼… nét
前… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 眼前
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 眼 | yǎn | 目 | 11 |
| 前 | qián | 刂 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 眼前
眼前 tiếng Trung là gì?
眼前 (yǎnqián) nghĩa là trước mắt; hiện tại (danh từ).
眼前 đọc thế nào?
眼前 đọc là yǎnqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 眼前 thế nào?
Ví dụ: 眼前就是我们的学校。 (Yǎnqián jiù shì wǒmen de xuéxiào.) nghĩa là: Ngay trước mắt là trường của chúng tôi.
眼前 thuộc cấp HSK mấy?
眼前 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet