烟 đọc là yān, nghĩa là khói; thuốc lá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
烟
yān
khói; thuốc lá
danh từBộ thủ 火10 nét
Ví dụ với 烟
房间里有很多烟。
Fángjiān li yǒu hěn duō yān.
Trong phòng có rất nhiều khói.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa khói (冒烟) và thuốc lá (抽烟 = hút thuốc, 禁烟 = cấm hút thuốc).
Cách viết 烟 (thứ tự nét)
烟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 烟
烟 tiếng Trung là gì?
烟 (yān) nghĩa là khói; thuốc lá (danh từ).
烟 đọc thế nào?
烟 đọc là yān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烟 thế nào?
Ví dụ: 房间里有很多烟。 (Fángjiān li yǒu hěn duō yān.) nghĩa là: Trong phòng có rất nhiều khói.
烟 thuộc cấp HSK mấy?
烟 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet