小 đọc là xiǎo, nghĩa là nhỏ; bé. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
小
xiǎo
nhỏ; bé
Hán Việt: tiểu
tính từBộ thủ 小3 nét
Ví dụ với 小
我的手机很小。
Wǒ de shǒujī hěn xiǎo.
Điện thoại của tôi rất nhỏ.
Cách viết 小 (thứ tự nét)
小… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 小
小 tiếng Trung là gì?
小 (xiǎo) nghĩa là nhỏ; bé (tính từ).
小 đọc thế nào?
小 đọc là xiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 小 thế nào?
Ví dụ: 我的手机很小。 (Wǒ de shǒujī hěn xiǎo.) nghĩa là: Điện thoại của tôi rất nhỏ.
小 thuộc cấp HSK mấy?
小 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.