宣传 đọc là xuānchuán, nghĩa là quảng bá; tuyên truyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
宣传
xuānchuán
quảng bá; tuyên truyền
động từ

Ví dụ với 宣传

这家店在网上做宣传。
Zhè jiā diàn zài wǎngshàng zuò xuānchuán.
Cửa hàng này quảng bá trên mạng.

Lưu ý khi dùng

Trong đời thường thường mang nghĩa quảng bá, giới thiệu (宣传海报 = áp phích quảng cáo); trung tính trong tiếng Trung.

Cách viết 宣传 (thứ tự nét)

宣… nét
传… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 宣传

ChữPinyinBộ thủSố nét
宣xuān宀9
传chuán亻6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 宣传

宣传 tiếng Trung là gì?

宣传 (xuānchuán) nghĩa là quảng bá; tuyên truyền (động từ).

宣传 đọc thế nào?

宣传 đọc là xuānchuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宣传 thế nào?

Ví dụ: 这家店在网上做宣传。 (Zhè jiā diàn zài wǎngshàng zuò xuānchuán.) nghĩa là: Cửa hàng này quảng bá trên mạng.

宣传 thuộc cấp HSK mấy?

宣传 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet