形式 đọc là xíngshì, nghĩa là hình thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
形式
xíngshì
hình thức
danh từ
Ví dụ với 形式
这次活动的形式很特别。
Zhè cì huódòng de xíngshì hěn tèbié.
Hình thức của hoạt động lần này rất đặc biệt.
Lưu ý khi dùng
Đối lập với 内容 (nội dung).
Cách viết 形式 (thứ tự nét)
形… nét
式… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 形式
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 形 | xíng | 彡 | 7 |
| 式 | shì | 弋 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 形式
形式 tiếng Trung là gì?
形式 (xíngshì) nghĩa là hình thức (danh từ).
形式 đọc thế nào?
形式 đọc là xíngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 形式 thế nào?
Ví dụ: 这次活动的形式很特别。 (Zhè cì huódòng de xíngshì hěn tèbié.) nghĩa là: Hình thức của hoạt động lần này rất đặc biệt.
形式 thuộc cấp HSK mấy?
形式 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet