信封 đọc là xìnfēng, nghĩa là phong bì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
信封
xìnfēng
phong bì
danh từ

Ví dụ với 信封

请把信放进信封里。
Qǐng bǎ xìn fàngjìn xìnfēng li.
Xin cho thư vào phong bì.

Cách viết 信封 (thứ tự nét)

信… nét
封… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 信封

ChữPinyinBộ thủSố nét
信xìn亻9
封fēng寸9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 信封

信封 tiếng Trung là gì?

信封 (xìnfēng) nghĩa là phong bì (danh từ).

信封 đọc thế nào?

信封 đọc là xìnfēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 信封 thế nào?

Ví dụ: 请把信放进信封里。 (Qǐng bǎ xìn fàngjìn xìnfēng li.) nghĩa là: Xin cho thư vào phong bì.

信封 thuộc cấp HSK mấy?

信封 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet