信任 đọc là xìnrèn, nghĩa là tin tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
信任
xìnrèn
tin tưởng
động từ

Ví dụ với 信任

我很信任他。
Wǒ hěn xìnrèn tā.
Tôi rất tin tưởng anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Sâu và trang trọng hơn 相信: tin vào con người, độ đáng tin cậy.

Cách viết 信任 (thứ tự nét)

信… nét
任… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 信任

ChữPinyinBộ thủSố nét
信xìn亻9
任rèn亻6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 信任

信任 tiếng Trung là gì?

信任 (xìnrèn) nghĩa là tin tưởng (động từ).

信任 đọc thế nào?

信任 đọc là xìnrèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 信任 thế nào?

Ví dụ: 我很信任他。 (Wǒ hěn xìnrèn tā.) nghĩa là: Tôi rất tin tưởng anh ấy.

信任 thuộc cấp HSK mấy?

信任 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet