心 đọc là xīn, nghĩa là tim; lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
心
xīn
tim; lòng
danh từBộ thủ 心4 nét
Ví dụ với 心
我的心跳得很快。
Wǒ de xīn tiào de hěn kuài.
Tim tôi đập rất nhanh.
Lưu ý khi dùng
Còn là "tấm lòng, tâm trí": 小心, 开心, 放心.
Cách viết 心 (thứ tự nét)
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 心
心 tiếng Trung là gì?
心 (xīn) nghĩa là tim; lòng (danh từ).
心 đọc thế nào?
心 đọc là xīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心 thế nào?
Ví dụ: 我的心跳得很快。 (Wǒ de xīn tiào de hěn kuài.) nghĩa là: Tim tôi đập rất nhanh.
心 thuộc cấp HSK mấy?
心 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet