效果 đọc là xiàoguǒ, nghĩa là hiệu quả; kết quả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
效果
xiàoguǒ
hiệu quả; kết quả
danh từ

Ví dụ với 效果

这个药的效果很好。
Zhège yào de xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả của thuốc này rất tốt.

Cách viết 效果 (thứ tự nét)

效… nét
果… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 效果

ChữPinyinBộ thủSố nét
效xiào攵10
果guǒ木8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 效果

效果 tiếng Trung là gì?

效果 (xiàoguǒ) nghĩa là hiệu quả; kết quả (danh từ).

效果 đọc thế nào?

效果 đọc là xiàoguǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 效果 thế nào?

Ví dụ: 这个药的效果很好。 (Zhège yào de xiàoguǒ hěn hǎo.) nghĩa là: Hiệu quả của thuốc này rất tốt.

效果 thuộc cấp HSK mấy?

效果 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet