消息 đọc là xiāoxi, nghĩa là tin tức; tin. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
消息
xiāoxi
tin tức; tin
danh từ
Ví dụ với 消息
我有一个好消息。
Wǒ yǒu yí ge hǎo xiāoxi.
Tôi có một tin tốt.
Lưu ý khi dùng
Khác 新闻 (bản tin báo chí): 消息 là tin nói chung, tin riêng.
Cách viết 消息 (thứ tự nét)
消… nét
息… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 消息
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 消 | xiāo | 氵 | 10 |
| 息 | xi | 心 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 消息
消息 tiếng Trung là gì?
消息 (xiāoxi) nghĩa là tin tức; tin (danh từ).
消息 đọc thế nào?
消息 đọc là xiāoxi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 消息 thế nào?
Ví dụ: 我有一个好消息。 (Wǒ yǒu yí ge hǎo xiāoxi.) nghĩa là: Tôi có một tin tốt.
消息 thuộc cấp HSK mấy?
消息 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet