消失 đọc là xiāoshī, nghĩa là biến mất; tan biến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
消失
xiāoshī
biến mất; tan biến
động từ

Ví dụ với 消失

雪很快就消失了。
Xuě hěn kuài jiù xiāoshī le.
Tuyết nhanh chóng tan biến.

Cách viết 消失 (thứ tự nét)

消… nét
失… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 消失

ChữPinyinBộ thủSố nét
消xiāo氵10
失shī大5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 消失

消失 tiếng Trung là gì?

消失 (xiāoshī) nghĩa là biến mất; tan biến (động từ).

消失 đọc thế nào?

消失 đọc là xiāoshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 消失 thế nào?

Ví dụ: 雪很快就消失了。 (Xuě hěn kuài jiù xiāoshī le.) nghĩa là: Tuyết nhanh chóng tan biến.

消失 thuộc cấp HSK mấy?

消失 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet