线 đọc là xiàn, nghĩa là sợi; tuyến; đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
线
xiàn
sợi; tuyến; đường
danh từBộ thủ 纟8 nét
Ví dụ với 线
这条地铁线很方便。
Zhè tiáo dìtiě xiàn hěn fāngbiàn.
Tuyến tàu điện ngầm này rất tiện.
Lưu ý khi dùng
Chỉ sợi dây (电线) và tuyến giao thông: 地铁一号线 (tuyến metro số 1), 路线 (lộ trình).
Cách viết 线 (thứ tự nét)
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 线
线 tiếng Trung là gì?
线 (xiàn) nghĩa là sợi; tuyến; đường (danh từ).
线 đọc thế nào?
线 đọc là xiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 线 thế nào?
Ví dụ: 这条地铁线很方便。 (Zhè tiáo dìtiě xiàn hěn fāngbiàn.) nghĩa là: Tuyến tàu điện ngầm này rất tiện.
线 thuộc cấp HSK mấy?
线 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet