现实 đọc là xiànshí, nghĩa là hiện thực; thực tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
现实
xiànshí
hiện thực; thực tế
danh từ

Ví dụ với 现实

现实生活不太容易。
Xiànshí shēnghuó bú tài róngyì.
Cuộc sống thực tế không dễ dàng gì.

Lưu ý khi dùng

Cũng là tính từ: 很现实 (rất thực tế).

Cách viết 现实 (thứ tự nét)

现… nét
实… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 现实

ChữPinyinBộ thủSố nét
现xiàn王8
实shí宀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 现实

现实 tiếng Trung là gì?

现实 (xiànshí) nghĩa là hiện thực; thực tế (danh từ).

现实 đọc thế nào?

现实 đọc là xiànshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 现实 thế nào?

Ví dụ: 现实生活不太容易。 (Xiànshí shēnghuó bú tài róngyì.) nghĩa là: Cuộc sống thực tế không dễ dàng gì.

现实 thuộc cấp HSK mấy?

现实 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet