显示 đọc là xiǎnshì, nghĩa là cho thấy; hiển thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
显示
xiǎnshì
cho thấy; hiển thị
động từ
Ví dụ với 显示
电脑上显示着一个名字。
Diànnǎo shang xiǎnshìzhe yí ge míngzi.
Trên máy tính hiển thị một cái tên.
Cách viết 显示 (thứ tự nét)
显… nét
示… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 显示
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn | 日 | 9 |
| 示 | shì | 示 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 显示
显示 tiếng Trung là gì?
显示 (xiǎnshì) nghĩa là cho thấy; hiển thị (động từ).
显示 đọc thế nào?
显示 đọc là xiǎnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 显示 thế nào?
Ví dụ: 电脑上显示着一个名字。 (Diànnǎo shang xiǎnshìzhe yí ge míngzi.) nghĩa là: Trên máy tính hiển thị một cái tên.
显示 thuộc cấp HSK mấy?
显示 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet