系 đọc là xì, nghĩa là khoa (đại học); hệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
系
xì
khoa (đại học); hệ
danh từBộ thủ 糸7 nét
Ví dụ với 系
他在中文系学习。
Tā zài Zhōngwén xì xuéxí.
Anh ấy học ở khoa Trung văn.
Lưu ý khi dùng
Đọc xì: khoa, hệ (中文系), liên hệ (联系). Đọc jì: buộc, thắt (系鞋带).
Cách viết 系 (thứ tự nét)
系… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 系
系 tiếng Trung là gì?
系 (xì) nghĩa là khoa (đại học); hệ (danh từ).
系 đọc thế nào?
系 đọc là xì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 系 thế nào?
Ví dụ: 他在中文系学习。 (Tā zài Zhōngwén xì xuéxí.) nghĩa là: Anh ấy học ở khoa Trung văn.
系 thuộc cấp HSK mấy?
系 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet