希望 đọc là xīwàng, nghĩa là hy vọng; mong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
希望
xīwàng
hy vọng; mong
động từ
Ví dụ với 希望
我希望你明天能来。
Wǒ xīwàng nǐ míngtiān néng lái.
Tôi hy vọng ngày mai bạn đến được.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 有希望 (có hy vọng).
Cách viết 希望 (thứ tự nét)
希… nét
望… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 希望
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 希 | xī | 巾 | 7 |
| 望 | wàng | 月 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 希望
希望 tiếng Trung là gì?
希望 (xīwàng) nghĩa là hy vọng; mong (động từ).
希望 đọc thế nào?
希望 đọc là xīwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 希望 thế nào?
Ví dụ: 我希望你明天能来。 (Wǒ xīwàng nǐ míngtiān néng lái.) nghĩa là: Tôi hy vọng ngày mai bạn đến được.
希望 thuộc cấp HSK mấy?
希望 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet