西部 đọc là xībù, nghĩa là miền tây; phía tây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
西部
xībù
miền tây; phía tây
danh từ

Ví dụ với 西部

西部的冬天很冷。
Xībù de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền tây rất lạnh.

Cách viết 西部 (thứ tự nét)

西… nét
部… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 西部

ChữPinyinBộ thủSố nét
西xī西6
部bù阝10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 西部

西部 tiếng Trung là gì?

西部 (xībù) nghĩa là miền tây; phía tây (danh từ).

西部 đọc thế nào?

西部 đọc là xībù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 西部 thế nào?

Ví dụ: 西部的冬天很冷。 (Xībù de dōngtiān hěn lěng.) nghĩa là: Mùa đông ở miền tây rất lạnh.

西部 thuộc cấp HSK mấy?

西部 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet