文字 đọc là wénzì, nghĩa là chữ viết; văn tự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
文字
wénzì
chữ viết; văn tự
danh từ
Ví dụ với 文字
汉字是中国的文字。
Hànzì shì Zhōngguó de wénzì.
Chữ Hán là chữ viết của Trung Quốc.
Lưu ý khi dùng
Cũng là "văn bản, nội dung viết": 文字材料.
Cách viết 文字 (thứ tự nét)
文… nét
字… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 文字
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 文 | wén | 文 | 4 |
| 字 | zì | 子 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 文字
文字 tiếng Trung là gì?
文字 (wénzì) nghĩa là chữ viết; văn tự (danh từ).
文字 đọc thế nào?
文字 đọc là wénzì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 文字 thế nào?
Ví dụ: 汉字是中国的文字。 (Hànzì shì Zhōngguó de wénzì.) nghĩa là: Chữ Hán là chữ viết của Trung Quốc.
文字 thuộc cấp HSK mấy?
文字 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet