文学 đọc là wénxué, nghĩa là văn học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
文学
wénxué
văn học
danh từ

Ví dụ với 文学

她喜欢中国文学。
Tā xǐhuan Zhōngguó wénxué.
Cô ấy thích văn học Trung Quốc.

Cách viết 文学 (thứ tự nét)

文… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 文学

ChữPinyinBộ thủSố nét
文wén文4
学xué子8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 文学

文学 tiếng Trung là gì?

文学 (wénxué) nghĩa là văn học (danh từ).

文学 đọc thế nào?

文学 đọc là wénxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 文学 thế nào?

Ví dụ: 她喜欢中国文学。 (Tā xǐhuan Zhōngguó wénxué.) nghĩa là: Cô ấy thích văn học Trung Quốc.

文学 thuộc cấp HSK mấy?

文学 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet