文明 đọc là wénmíng, nghĩa là văn minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
文明
wénmíng
văn minh
tính từ
Ví dụ với 文明
做一个文明的人。
Zuò yí ge wénmíng de rén.
Làm một người văn minh.
Lưu ý khi dùng
Biển nhắc nhở ở nơi công cộng ở Trung Quốc hay có 文明乘车, 文明旅游. Cũng là danh từ: 中华文明.
Cách viết 文明 (thứ tự nét)
文… nét
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 文明
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 文 | wén | 文 | 4 |
| 明 | míng | 日 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 文明
文明 tiếng Trung là gì?
文明 (wénmíng) nghĩa là văn minh (tính từ).
文明 đọc thế nào?
文明 đọc là wénmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 文明 thế nào?
Ví dụ: 做一个文明的人。 (Zuò yí ge wénmíng de rén.) nghĩa là: Làm một người văn minh.
文明 thuộc cấp HSK mấy?
文明 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet